đắc lợi

đắc lợi

Công ty đó ở vị trí rất đắc lợi để mở rộng thị trường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • lợi, thu được lợi ích: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của việc đạt được điều lợi, thu về lợi nhuận hoặc ưu thế.
    • Được hưởng lợi thế: Diễn tả vị thế lợi hơn so với các bên khác trong một tình huống nào đó.
  2. Động từ (, ít dùng):

    • Thu được lợi, kiếm được lợi: Hành động đạt được lợi ích, tiền bạc hoặc ưu thế từ một việc đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Công ty đóvị trí rất đắc lợi để mở rộng thị trường. (Công ty đóvị trí rất lợi để mở rộng thị trường.)
    • Sau vụ giao dịch, phe đắc lợi nhất chính các nhà đầu nhỏ. (Sau vụ giao dịch, phe được hưởng lợi nhất chính các nhà đầu nhỏ.)
  • Động từ ():

    • Nhờ buôn bán khéo léo, ông ấy đã đắc lợi rất nhiều. (Nhờ buôn bán khéo léo, ông ấy đã thu được lợi rất nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bên đắc lợi": Chỉ cá nhân, tổ chức hoặc phe phái được hưởng lợi trong một thỏa thuận, vụ việc hoặc tình huống.

    • Trong mọi cuộc chiến, người dân thường không phải bên đắc lợi. (Trong mọi cuộc chiến, người dân thường không phải bên được hưởng lợi.)
  • "Đắc lợi thế": được ưu thế, vị thế vượt trội hơn đối thủ (thường dùng trong cạnh tranh, tranh luận).

    • Nhờ chuẩn bị kỹ lưỡng, đội chủ nhà đã đắc lợi thế ngay từ đầu trận. (Nhờ chuẩn bị kỹ lưỡng, đội chủ nhà đã được lợi thế ngay từ đầu trận.)
Biến thể từ gần giống
  • Hữu lợi (tính từ): Có ích, mang lại lợi ích.

    • Đây một khoản đầu tư hữu lợi. (Đây một khoản đầu lợi.)
  • Lợi nhuận (danh từ): Khoản tiền lãi, lợi ích về vật chất thu được.

    • Công ty đang tìm cách tăng lợi nhuận. (Công ty đang tìm cách tăng khoản lãi.)
Từ đồng nghĩa
  • lợi: Mang lại hoặc sở hữu lợi ích.
  • Được lợi: Đạt được lợi ích (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Hưởng lợi: Nhận tận hưởng lợi ích.
Từ trái nghĩa
  • Thiệt thòi: Chịu sự mất mát, thiệt hại hoặc không được hưởng lợi như người khác.
  • Bất lợi: Gặp khó khăn, trở ngại; không lợi.
Thành ngữ liên quan
  • "Được mùa đắc lợi": (Thành ngữ ) Chỉ việc được mùa, thu hoạch tốt thu về nhiều lợi nhuận.

    • Năm nay nhà nông được mùa đắc lợi. (Năm nay nhà nông được mùa thu được nhiều lợi nhuận.)
  • "Đắc lợi đắc thế": (Cụm từ) Vừa lợi, vừa thế lực hoặc ưu thế.

    • Công ty đó đang trong thế đắc lợi đắc thế trên thương trường. (Công ty đó đang trong thế vừa lợi vừa ưu thế trên thương trường.)